Do not get too greedy | Đừng quá tham lam

Do not get too greedy | Đừng quá tham lam: truyện song ngữ

Do not get too greedy

It was an incredibly hot day and a lion was feeling very hungry. He crawled out of his den and searched here and there, but he could only find a small hare. He caught the hare, but with some hesitation as he knew the hare wouldn’t fill him up.

As the lion was about to kill the hare, he spotted a deer coming his way and thought, ‘Instead of eating this small hare, let me eat that big deer.’ So he let the hare go and went after the deer, but it vanished in the forest. The lion now had nothing to eat as the hare was also long gone.”

Vocabulary

  • incredibly (adv) vô cùng, cực kỳ
  • lion (n) con sư tử
  • hungry (adj) đói bụng
  • crawl (v) bò, trườn
  • den (n) hang thú
  • search (v) tìm kiếm
  • hare (n) thỏ rừng
  • fill up (phrasal verb) no, thỏa mãn
  • about to (idiom) sẵn sàng, sắp sửa
  • spot (v) nhận ra, phát hiện ra
  • deer (n) con nai
  • go after (phrasal verb) đuổi theo
  • vanish (v) tiêu tan, biến mất
  • forest (n) rừng
  • hesitation (n) sự do dự


Đừng quá tham lam

Khi nó định xử lý chú thỏ tội nghiệp, nó lại để mắt đến một con hươu đang đi đến và nghĩ: “Thay vì ăn con thỏ rừng này, ta sẽ xử lý con hươu to lớn kia.” Vậy nên nó thả con thỏ đi và bắt đầu đuổi theo con hươu kia, thế nhưng nó lại biến mất hút trong cánh rừng. Giờ đây con sử tử đã không còn gì để ăn khi chú thỏ rừng kia đã chạy đi rất xa.

Câu chuyện xảy ra vào một ngày nóng bức và một chú sư tử đang rất đói. Nó trườn ra khỏi hang và tìm kiếm con mồi, nhưng nó chỉ có thể tìm được một con thỏ rừng bé nhỏ. Nó tóm lấy con thỏ nhưng vẫn lưỡng lự vì biết rằng con thỏ này không thể lấp đầy bao tử của mình được.

>> Xem thêm truyện song ngữ khác


Please disable your adblocker or whitelist this site to have the best experience!

Bạn vui lòng tắt adblock để trải nghiệm đầy đủ nội dung nhé!

error: Content is protected !!