Unit 13: Pronouncing verbs and nouns | Cách phát âm động từ và danh từ


Trong bài học này, chúng ta cùng nhau tìm hiểu về cách phát âm động từ và danh từ trong tiếng Anh. Dưới đây là những ví dụ về danh từ và động từ, các bạn xem và để ý nhé. Trọng âm sẽ nhấn vào chữ VIẾT HOA.

a DEcrease (noun) = giảm
amount by which something becomes smaller in size or number

  • The rise in tuition fees has led to a DEcrease in the number of students applying to our courses.

to deCREASE (verb) = giảm
make the amount or number of something smaller

  • We hope that by introducing trams, we can deCREASE the level of pollution in the city centre.

an INcrease (noun) = tăng
amount by which something becomes bigger in size or number

  • There has been a big INcrease in the number of young unemployed people in many European countries in the last few years

to inCREASE (verb) = tăng
make the amount or number of something bigger

  • After putting the rice in the water, inCREASE the temperature until the water starts to boil. ( Sau khi bỏ gạo vào trong nước. Tăng nhiệt độ lên cho đến khi nước sôi.)

an INvite (noun) = lời mời
invitation, written or spoken, to go somewhere

  • I’m sorry I can’t come for a drink with you tomorrow night, but thanks for the INvite anyway! ( Tôi xin lỗi tôi không thể đến bữa nhậu với bạn vào tối mai, nhưng dù sao cũng cảm ơn lời mời!)

to inVITE (verb) = mời
ask someone to go somewhere

  • How many people did you inVITE for dinner? We’ve only got six chairs! ( Bạn đã mời bao nhiêu người cho bữa tối? Chúng tôi chỉ có 6 ghế!)

a PREsent (noun) = món quà
something you give to someone on a special occasion like a birthday or wedding

  • The best PREsent was my new mobile. I couldn’t believe it when I unwrapped it! ( Món quà tốt nhất là điện thoại mới của tôi. Tôi không thể tin đó là nó khi mà tôi mở món quà!)

to preSENT (verb) = hiện diện
show, give or introduce

  • The Queen is going to preSENT the medals to the winners. ( Nữ hoàng sẽ trao tặng huy chương cho những người chiến thắng)

a REcord (noun) = kỷ lục, bản ghi âm
the best ever done, often in sport; music or song you can buy on a CD or download

  • The Guinness Book of Records has some fascinating REcords, like how far a dog can ride a scooter! ( Sách kỷ lục thế giới đã có những kỷ lục tuyệt vời, như một con chó có thể chạy xe scooter xa như thế nào!)

to reCORD (verb) = ghi âm
store sounds, music or information so they can be used later

  • A good way to practise speaking English is to reCORD your voice on your phone and listen to yourself. ( Cách tốt nhất để thực hành nói tiếng Anh là ghi âm giọng nói của bạn trên điện thoại và nghe lại)

Trên đây là những ví dụ về cách phát âm động từ và danh từ trong tiếng Anh. Chúng ta có thể thấy, đối với danh từ sẽ nhấn âm đầu, động từ nhấn âm thứ hai. Quy luật này thường là như vậy.

>> Unit 14: Words with double letters | Từ có hai chữ cái giống nhau


Please disable your adblocker or whitelist this site to have the best experience!

Bạn vui lòng tắt adblock để trải nghiệm đầy đủ nội dung nhé!

error: Content is protected !!