Unit 15: Hyphenation | Hình thức từ nối trong tiếng Anh


Trong bài học hôm nay, chúng ta cùng tìm hiểu về khái niệm Hyphenation – hình thức từ nối trong tiếng Anh.

Ex: My sixty-year-old mother-in-law did a ten-foot dive into the swimming pool and was greatly admired. 

Tại sao chúng ta viết những cụm từ với những gạch ngang như vậy mà không phải ký tự khác? Nó được dùng khi có số, trạng từ và những khi mà mà những cụm từ này xuất hiện trong câu.

Dấu gạch ngang

1 Tính từ ghép với dấu gạch ngang (Compound adjectives with hyphens in them include)

2 Tính từ/trạng từ + động từ thêm -ing (adjective/adverb + present participle)

  • a hard-working student, a good-looking man

3 Tuổi và số trước danh từ (ages and numbers before a noun)

  • eighteen-year-old students, a two-door car

4 Số ghép từ 21 đến 91 (compound numbers from twenty-one to ninety-nine)

  • fifty-two, seventy-eight

5 Tính từ ghép có thể được tạo ra cách khác như sau (Compound adjectives can be formed in other ways, for example)

6 Tính từ/ trạng từ + danh từ (adjective/adverb + noun)

  • a last-minute decision, a one-way street, full-time staff

7 Danh từ + tính từ (noun + adjective)

  • a world-famous athlete

8 Trạng từ/ Danh từ + động từ quá khứ trước danh từ (adverb/noun + past participle before a noun)

  • well-respected politicians, a battery-operated toy

9 Tính từ ghép có ba chữ đi trước danh từ (three-word compound adjectives before a noun)

  • an out-of-date hairstyle, an out-of-work father

10 Tính từ ghép không có dấu gạch ngang (Compound adjectives without hyphens include)

11 Trạng từ/danh từ + động từ quá khứ đi trước danh từ (adverb/noun + the past participle after a noun)

  • the politicians were well respected, this toy is battery operated

12 Tính từ gồm 3 chữ đi sau danh từ (three-word compound adjectives after a noun)

  • that hairstyle is out of date, his father is out of work

13 Tính từ ghép được tạo ra từ trạng từ thêm -ly, cả hai có thể đứng trước danh từ hoặc sau danh từ (compound adjectives made with an adverb ending in –ly, both before and after a noun)

  • a carefully written letter, the letter was carefully written

14 Những danh từ ghép không thường có dấu gạch ngang (Compound nouns do not usually have a hyphen, for example)

  • secondary school, swimming pool, ice cream

15 Nhưng một số danh từ ghép thì có dấu gạch ngang (But a few compound nouns are hyphenated, for example)

  • t-shirt, mother-in-law

Như vậy từ bây giờ, bạn đã hiểu hơn về Hyphenation | Hình thức từ nối trong tiếng Anh nhé! Cũng không khó để nhớ Hyphenation lắm đâu, cứ xem và viết câu thường xuyên là bạn sẽ nhớ thôi nhé!

>> Unit 16: In, at, on with time expressions | Diễn đạt thời gian với các giới từ thông dụng

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Please disable your adblocker or whitelist this site to have the best experience!

Bạn vui lòng tắt adblock để trải nghiệm đầy đủ nội dung nhé!

error: Content is protected !!