Unit 22: Easily confused words in English | Những từ dễ gây nhầm lẫn

Trong bài học này chúng ta cùng tìm hiểu những từ dễ gây nhầm lẫn cho người học tiếng Anh – Easily confused words in English. Chẳng hạn như từ sensible và sensitive là hai từ rất giống nhau và phát âm cũng tương tự nhưng chúng lại có nghĩa khác nhau.

Từ vựng tiêu biểu cần lưu ý

sensible
acting with good judgement (người nhạy cảm, tinh tế và có thể đưa ra những quyết định đúng đắn)

My youngest daughter is the most sensible of all my children. She’s very reliable and trustworthy. ( Con gái nhỏ nhất của tôi là đứa nhạ cảm nhất nhà. Cô bé rất đáng tin cậy.)

sensitive
easily upset ( là người nhạy cảm theo hướng tiêu cực dễ nổi nóng)

My husband is only 25 and he’s losing his hair. He’s very upset about it and is very sensitive to jokes and comments about baldness ( Chồng tôi chỉ 25 tuổi và bị trọc đầu. Anh ấy rất dễ nổi nóng và cảm thấy khó chịu khi bị chọc về việc này.)

boring
not interesting at all ( chán nhưng là không gian, sự vật chán)

Work is really boring at the moment as I’m doing the same thing every day.

bored
feeling uninterested or with nothing to do ( chán nhưng là cảm giác của con người thấy chán vì không gian, sự việc quá boring )

Peter was ill all day yesterday and was in bed all day. He couldn’t read or watch TV, so he got very bored.

desert
an area of land with sand and rock where very little grows and there is little rain ( sa mạc)

Camels can survive in the hot dry conditions of the desert because they don’t have to drink for several days.

dessert
a sweet dish at the end of a meal (món tráng miệng)

I was still hungry after the main dish, so I had ice cream for dessert.

recipe
instructions for making or preparing food (công thức nấu ăn)

The recipe said to fry the onions first before adding the meat.

receipt
a small document, either paper or electronic, that shows you have paid money for something (biên nhận)

The shop won’t give you your money back for the dress if you don’t have the receipt.

contents
all the things that are inside something else (nội dung)

Joanne couldn’t find her house key, so she emptied the contents of her bag onto the table. There was her purse, her pen and her phone – but no key.

ingredients
individual parts that are combined to make something else, often food (thành phần)

To make pancakes, you only need a few ingredients – flour, milk and eggs.

Trên là những từ hay nhầm lẫn, ngoài ra còn nhiều từ dễ gây ra sự hiểu nhầm cho người học tiếng Anh như chúng ta. Bạn có thể tham khảo thêm đầu sách này như nguồn từ điển tra cứu: RIGHT WRONG


Please disable your adblocker or whitelist this site to have the best experience!

Bạn vui lòng tắt adblock để trải nghiệm đầy đủ nội dung nhé!

error: Content is protected !!