Unit 53: Have something done |Hình thức nhờ hỗ trợ từ người khác

Trong bài học hôm nay, chúng ta cùng tìm hiểu về hình thức nhờ hỗ trợ từ người khác qua cấu trúc HAVE SOMETHING DONE.

Have something done

Dùng để nói khi bạn nhờ ai đó, thuê người khác làm cho mình.

I’ve had my hair cut = Tôi đi cắt tóc
He’s had his car repaired = Anh ấy đã đi sửa xe.
She’s had her house decorated = Cố ấy đã nhờ người thiết kế ngôi nhà.
They’ve had their windows replaced = Họ đã người người thay cửa sổ.

Cấu trúc

to have + object + past participle (động từ V3)

I’ve had my hair cut

Lưu ý

Có thể dùng trong bất kỳ thì nào hoặc hình thức động từ nào. Phần thay đổi chính là động từ TO HAVE để phù hợp với thì đó. Xem ví dụ sau:

Dad‘s had his car repaired. = câu này là hiện tại hoàn thành = Dad has had…
He’s going to have his washing machine fixed. = hiện tại tiếp diễn
I’ll have had my bag fixed before I need it next. = tương lai đơn.
was having my hair cut when my phone rang. = quá khứ tiếp diễn.

Câu hỏi:

Have you had your hair cut?

Phủ định:

He isn’t having his bedroom painted.

Như vậy qua cấu trúc HAVE SOMETHING DONE – hình thức nhờ hỗ trợ từ người khác. Bạn đã biết cách dùng trong những cảnh nào rồi phải không?

Ngoài ra, hãy dành thêm chút thời gian khám phá nội dung website, Team đã và đang cập nhật rất nhiều nội dung hữu ích. Bạn có thể tải sách không giới hạn tại website. Lưu ý dùng máy tính để tải sách kèm audio & key nhé.


>> Tham khảo thêm những bài ngữ pháp khác

Please disable your adblocker or whitelist this site to have the best experience!

Bạn vui lòng tắt adblock để trải nghiệm đầy đủ nội dung nhé!

error: Content is protected !!